Nghĩa tiếng Việt
- Sự khiêu vũ theo các điệu nhạc pop ghi băng.danh từ
Tiếng Nhật
- ディスコ(viết tắt) vũ trường disco
Ví dụ
-
We danced at a disco last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪskəʊ/
We danced at a disco last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép