TanroDictionary Sổ từ

double

/ˈdʌbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đôi, hai, kép.tính từ
  2. Gập đôi.tính từ
  3. Nước đôi, hai mặt, hai nghĩa; giả dối, không thành thật, lá mặt, lá trái.tính từ
  4. Gấp đôi, to gấp đôi, mạnh gấp đôi, có giá trị gấp đôi.tính từ
  5. Kép (hoa).tính từ
  6. Cái gấp đôi, lượng gấp đôi.danh từ
  7. bản giống hệt, bản sao lục, cái giống hệt (cái khác); người giống hệt (người khác).danh từ
  8. Trận đánh đôi (bóng bàn, quần vợt).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I noticed a small double chin on him.

  2. She folded the paper into a double layer.

  3. He is known to play a double game.

  4. You can double your profits with this plan.

  5. The garden had a double rose bush.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép