Nghĩa tiếng Việt
- Đôi, hai, kép.tính từ
- Gập đôi.tính từ
- Nước đôi, hai mặt, hai nghĩa; giả dối, không thành thật, lá mặt, lá trái.tính từ
- Gấp đôi, to gấp đôi, mạnh gấp đôi, có giá trị gấp đôi.tính từ
- Kép (hoa).tính từ
- Cái gấp đôi, lượng gấp đôi.danh từ
- bản giống hệt, bản sao lục, cái giống hệt (cái khác); người giống hệt (người khác).danh từ
- Trận đánh đôi (bóng bàn, quần vợt).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I noticed a small double chin on him.
-
She folded the paper into a double layer.
-
He is known to play a double game.
-
You can double your profits with this plan.
-
The garden had a double rose bush.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép