Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự không chắc, sự hồ nghi.danh từ
- Sự do dự, sự lưỡng lự, sự nghi ngờ.danh từ
- Nghi ngờ, ngờ vực; không tin, hồ nghi.động từ
- Do dự, lưỡng lự, nghi ngại; tự hỏi, không biết.động từ
- , (tiếng địa phương) e rằng, sợ rằng, ngại rằng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His strange behavior caused a lot of doubt.
-
I have some doubt about the answer.
-
I often doubt whether he is telling the truth.
-
I doubt if we can finish this project tonight.
-
I doubt we are late for the meeting now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép