TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ drum – Cái trống; Tiếng trống; tiếng kêu như tiếng trống (của con vạc... ); Người đánh trống

drum

/drʌm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái trống.danh từ
  2. Tiếng trống; tiếng kêu như tiếng trống (của con vạc... ).danh từ
  3. Người đánh trống.danh từ
  4. Màng nhĩ.danh từ
  5. Thùng hình ống (đựng dầu, quả khô... ).danh từ
  6. Trống tang.danh từ
  7. Tiệc trà (buổi tối hoặc buổi chiều).danh từ
  8. Cá trống ((cũng) drum fish).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He beat the drum during the parade.

  2. We heard the drum from far away.

  3. The drum kept time for the whole band.

  4. A loud sound hurt my drum after the concert.

  5. The oil was stored in a large drum.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép