Nghĩa tiếng Việt
- Cái trống.danh từ
- Tiếng trống; tiếng kêu như tiếng trống (của con vạc... ).danh từ
- Người đánh trống.danh từ
- Màng nhĩ.danh từ
- Thùng hình ống (đựng dầu, quả khô... ).danh từ
- Trống tang.danh từ
- Tiệc trà (buổi tối hoặc buổi chiều).danh từ
- Cá trống ((cũng) drum fish).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He beat the drum during the parade.
-
We heard the drum from far away.
-
The drum kept time for the whole band.
-
A loud sound hurt my drum after the concert.
-
The oil was stored in a large drum.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép