Nghĩa tiếng Việt
- Bao giờ; từ trước đến giờ; hàng, từng.D
- Luôn luôn, mãi mãi.D
- Nhỉ.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is more beautiful than ever before.
-
Some people believe that love can live for ever.
-
what ever does he wants?
-
more than ever
hơn bao giờ hết
-
The best story ever heard
Chuyện hay nhất đã từng được nghe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép