TanroDictionary Sổ từ

ever

/ˈevə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao giờ; từ trước đến giờ; hàng, từng.D
  2. Luôn luôn, mãi mãi.D
  3. Nhỉ.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is more beautiful than ever before.

  2. Some people believe that love can live for ever.

  3. what ever does he wants?

  4. more than ever

    hơn bao giờ hết

  5. The best story ever heard

    Chuyện hay nhất đã từng được nghe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép