Nghĩa tiếng Việt
- mắt: cơ quan thị giác của con người hoặc con vậtdanh từ
- lỗdanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She has a blue eye on her doll.
-
The eye of the needle is very small.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép