TanroDictionary Sổ từ

eye

/aɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. mắt: cơ quan thị giác của con người hoặc con vậtdanh từ
  2. lỗdanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She has a blue eye on her doll.

  2. The eye of the needle is very small.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép