Nghĩa tiếng Việt
- Người Phần Lan ((cũng) Finn).danh từ
- Vây cá.danh từ
- Bộ thăng bằng (của máy bay).danh từ
- Sườn, cạnh bên, rìa.danh từ
- Bàn tay.danh từ
- , (từ lóng) tờ năm đô la.danh từ
Ví dụ
-
A fin swam near the boat.
-
The fish flashed its fin in the water.
-
The plane lost a fin in the storm.
-
The fin of the hill caught the sun.
-
He waved his fin in the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép