Nghĩa tiếng Việt
- Ngón tay.danh từ
- Ngón tay bao găng.danh từ
- Vật hình ngón tay (trong máy, thức ăn...).danh từ
- Đường bộ ra từ bến tàu, nhà ga sân bay... để cho những hành khách lên tàu hay máy bay đang đậu.danh từ
- Sờ mó.động từ
- Ăn tiền, ăn hối lộ.động từ
- Đánh (đàn); búng (dây đàn bằng ngón tay).động từ
- Ghi cách sử dụng các ngón tay (vào bản nhạc).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She raised one finger to ask a question.
-
The glove tore at the finger.
-
She ate a chocolate finger for a snack.
-
We walked through the finger to board the plane.
-
She did not finger the soft piece of cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép