TanroDictionary Sổ từ

finger

/ˈfɪŋɡə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngón tay.danh từ
  2. Ngón tay bao găng.danh từ
  3. Vật hình ngón tay (trong máy, thức ăn...).danh từ
  4. Đường bộ ra từ bến tàu, nhà ga sân bay... để cho những hành khách lên tàu hay máy bay đang đậu.danh từ
  5. Sờ mó.động từ
  6. Ăn tiền, ăn hối lộ.động từ
  7. Đánh (đàn); búng (dây đàn bằng ngón tay).động từ
  8. Ghi cách sử dụng các ngón tay (vào bản nhạc).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She raised one finger to ask a question.

  2. The glove tore at the finger.

  3. She ate a chocolate finger for a snack.

  4. We walked through the finger to board the plane.

  5. She did not finger the soft piece of cloth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép