Nghĩa tiếng Việt
- Đóng, gắn, lắp, để, đặt.động từ
- Tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu... ).động từ
- Làm đông lại, làm đặc lại.động từ
- Hâm (ảnh, màu... ); cố định lại.động từ
- Nhìn chằm chằm.động từ
- Định, ấn định (vị trí... ), quy định phạm vi (trách nhiệm... ), quy định, thu xếp.động từ
- Ổn định (sự thay đổi, sự phát triển một ngôn ngữ).động từ
- Sửa chữa; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sang sửa.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The soldier had to fix bayonet before the charge.
-
You should fix your eyes on the main goal.
-
Cold weather can fix the jelly.
-
They fix the photo in place.
-
She will fix someone with an angry stare at him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép