TanroDictionary Sổ từ

fix

/fɪks/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đóng, gắn, lắp, để, đặt.động từ
  2. Tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu... ).động từ
  3. Làm đông lại, làm đặc lại.động từ
  4. Hâm (ảnh, màu... ); cố định lại.động từ
  5. Nhìn chằm chằm.động từ
  6. Định, ấn định (vị trí... ), quy định phạm vi (trách nhiệm... ), quy định, thu xếp.động từ
  7. Ổn định (sự thay đổi, sự phát triển một ngôn ngữ).động từ
  8. Sửa chữa; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sang sửa.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The soldier had to fix bayonet before the charge.

  2. You should fix your eyes on the main goal.

  3. Cold weather can fix the jelly.

  4. They fix the photo in place.

  5. She will fix someone with an angry stare at him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép