Nghĩa tiếng Việt
- Con ruồi.danh từ
- Ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá).danh từ
- Bệnh do ruồi, sâu bệnh.danh từ
- Sự bay; quãng đường bay.danh từ
- Vạt cài cúc (ở áo).danh từ
- Cánh cửa lều vải.danh từ
- Đuôi cờ.danh từ
- , (số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu (có để những bộ kéo phông).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
on the fly
đang bay
-
to fly home
đáp máy bay về nhà
-
it's late, we must fly
đã muộn rồi, chúng ta phải đi nhanh lên
-
to fly a flag
cờ tung bay phấp phới
-
to fly pigeons
thả chim bồ câu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép