TanroDictionary Sổ từ

fly

flī

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con ruồi.danh từ
  2. Ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá).danh từ
  3. Bệnh do ruồi, sâu bệnh.danh từ
  4. Sự bay; quãng đường bay.danh từ
  5. Vạt cài cúc (ở áo).danh từ
  6. Cánh cửa lều vải.danh từ
  7. Đuôi cờ.danh từ
  8. , (số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu (có để những bộ kéo phông).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. on the fly

    đang bay

  2. to fly home

    đáp máy bay về nhà

  3. it's late, we must fly

    đã muộn rồi, chúng ta phải đi nhanh lên

  4. to fly a flag

    cờ tung bay phấp phới

  5. to fly pigeons

    thả chim bồ câu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép