TanroDictionary Sổ từ

folk

/ˈfoʊk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người.danh từ
  2. (thông tục) người thân thuộc.danh từ
  3. Dân tộc, dân gian.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Old folk often tell stories by the fire.

  2. My folk always share dinner on Sundays.

  3. Folk songs tell stories of daily life.

  4. old folk

    người già

  5. country folk

    người nông thôn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép