Nghĩa tiếng Việt
- Thay cho, thế cho, đại diện cho.E
- Ủng hộ, về phe, về phía.E
- Để, với mục đích là.E
- Để lấy, để được.E
- Đến, đi đến.E
- Cho.E
- Vì, bởi vì.E
- Mặc dù.E
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She will sit for the city council.
-
They are strongly for peace in the region.
-
This old bicycle is now for sale.
-
We went for a long walk yesterday.
-
The train will leave for London soon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép