TanroDictionary Sổ từ

for

/fə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thay cho, thế cho, đại diện cho.E
  2. Ủng hộ, về phe, về phía.E
  3. Để, với mục đích là.E
  4. Để lấy, để được.E
  5. Đến, đi đến.E
  6. Cho.E
  7. Vì, bởi vì.E
  8. Mặc dù.E

Tiếng Nhật

  • へđến, về phía, cho (chỉ hướng)
  • にはđến, cho, ở, tại
  • 何しろなにしろdù sao đi nữa, đằng nào thì
  • にở, vào, lúc (chỉ nơi chốn, thời điểm)

Ví dụ

  1. She will sit for the city council.

  2. They are strongly for peace in the region.

  3. This old bicycle is now for sale.

  4. We went for a long walk yesterday.

  5. The train will leave for London soon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép