Nghĩa tiếng Việt
- Con cáo.danh từ
- Bộ da lông cáo.danh từ
- Người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma.danh từ
- Chòm sao con Cáo (ở phương bắc).danh từ
- , (từ lóng) sinh viên năm thứ nhất.danh từ
- Dùng mưu mẹo để đánh lừa, dở trò láu cá để đánh lừa.động từ
- Làm (cho những trang sách... ) có những vết ố nâu (như lông cáo).động từ
- Làm chua (bia... ) bằng cách cho lên men.động từ
Tiếng Nhật
- 狐きつねcon cáo
Ví dụ
-
He kept the fox on the desk.
-
The fox played a key role.
-
A fox helped the team.
-
She tried to fox the issue quickly.
-
He can fox the file later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép