Nghĩa tiếng Việt
- Đoàn, tốp, toán, kíp.danh từ
- Bọn, lũ; băng đảng.danh từ
- Bộ (đồ nghề...).danh từ
- Họp thành bọn; kéo bè kéo bọn ((cũng) to gang up).động từ
- Đi.động từ
- Sắp xếp (đồ nghề...) thành bộ.động từ
Tiếng Nhật
- 仲間なかまbạn, bạn bè, đồng đội, đồng nghiệp
- 連中れんちゅうbọn, đám, lũ, nhóm
- ギャングbăng đảng
- 一団いちだんmột đoàn, một nhóm, một toán, một băng
- 一味いちみbè đảng, băng nhóm
Ví dụ
-
A gang of workmen finished the house early.
-
The police caught a gang of thieves last night.
-
She kept a gang of saws in her garage.
-
The boys gang around the new student.
-
He learned to gang the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「gang」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Hợp kim của sắt với than chế từ quặng, khó dát mỏng.
-
danh từ Sức mạnh.
-
danh từ Xem gang tay: Khoảng cách từ đầu ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa, khi dang thẳng bàn tay
-
động từ Mở rộng ra.
Ví dụ
- Chảo gang.
- Những kẻ sang có gang, có thép (tục ngữ).
- Ngày vui ngắn chẳng đầy gang (Truyện Kiều).
- Lương xơi mỗi tháng hàng gang bạc (Tú Mỡ).
- Miệng nó chỉ méo xoạc như bị gang ra (Nguyên Hồng).