Nghĩa tiếng Việt
- Cá nhái.danh từ
Ví dụ
-
The gar swam near the river bank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡɑːr/
The gar swam near the river bank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép