Nghĩa tiếng Việt
- Sự ban cho, sự cho, sự tặng.danh từ
- Quà tặng, quà biếu; món quà (tiền quyên góp).danh từ
- Tài, thiên tài, năng khiếu.danh từ
- Tặng, biếu, cho.động từ
- Ban cho, phú cho.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I received a beautiful gift from my mother.
-
I received a beautiful gift for my birthday.
-
She has a natural gift for playing piano.
-
She gifted him a warm scarf.
-
The teacher gifted her with confidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép