TanroDictionary Sổ từ

gift

/ɡɪft/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ban cho, sự cho, sự tặng.danh từ
  2. Quà tặng, quà biếu; món quà (tiền quyên góp).danh từ
  3. Tài, thiên tài, năng khiếu.danh từ
  4. Tặng, biếu, cho.động từ
  5. Ban cho, phú cho.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I received a beautiful gift from my mother.

  2. I received a beautiful gift for my birthday.

  3. She has a natural gift for playing piano.

  4. She gifted him a warm scarf.

  5. The teacher gifted her with confidence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép