TanroDictionary Sổ từ

group

/ɡruːp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhóm.danh từ
  2. Nhóm, gốc.danh từ
  3. Hợp thành nhóm; tập hợp lại.động từ
  4. Phân loại, phân loại, phân hạng, phân phối theo nhóm.động từ
  5. Tạo nên sự hoà hợp màu sắc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She joined a small group of local artists.

  2. The group sang softly around the fire.

  3. They grouped the chairs before the meeting.

  4. We grouped the books by color.

  5. The designer grouped warm colors together.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép