Nghĩa tiếng Việt
- Đồ gốm dùng để đựng, cổ nhỏ, phình to ở giữa, thít đầu về đáy.danh từ
Tiếng Nhật
- 壺つぼhũ, vò, bình
Ví dụ
-
Hũ rượu.
-
Tối như hũ nút.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép