TanroDictionary Sổ từ

hũ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ gốm dùng để đựng, cổ nhỏ, phình to ở giữa, thít đầu về đáy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hũ rượu.

  2. Tối như hũ nút.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép