Nghĩa tiếng Việt
- Lỗ sâu và rộng trên mặt đất.danh từ
- Bị lừa.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đào một cái hố để trồng cây đa.
-
Ai ngờ anh mà còn bị hố thế.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép