TanroDictionary Sổ từ

hố

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗ sâu và rộng trên mặt đất.danh từ
  2. Bị lừa.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đào một cái hố để trồng cây đa.

  2. Ai ngờ anh mà còn bị hố thế.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép