Nghĩa tiếng Việt
- Hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại.danh từ
- Ý muốn hại người; điều gây tai hại.danh từ
- Làm hại, gây tai hại, làm tổn hại.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His actions caused serious harm to the local environment.
-
There is no harm in trying something new today.
-
Sharp tools can harm your fingers.
-
to do somebody harm
làm hại ai
-
there's no harm in him
nó không cố ý hại ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép