TanroDictionary Sổ từ

harm

/hɑːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại.danh từ
  2. Ý muốn hại người; điều gây tai hại.danh từ
  3. Làm hại, gây tai hại, làm tổn hại.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His actions caused serious harm to the local environment.

  2. There is no harm in trying something new today.

  3. Sharp tools can harm your fingers.

  4. to do somebody harm

    làm hại ai

  5. there's no harm in him

    nó không cố ý hại ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép