TanroDictionary Sổ từ

hawk

/hɔːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Diều hâu, chim ưng.danh từ
  2. , (chính trị) kẻ hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng)).danh từ
  3. Kẻ tham tàn.danh từ
  4. Săn bằng chim ưng.động từ
  5. Vồ, chụp (như chim ưng vồ mồi); bắt sâu (chim).động từ
  6. Vồ, chụp (mồi).động từ
  7. Bán (hàng) rong.động từ
  8. Tung (tin), tuyên truyền.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A hawk circled quietly above the field.

  2. The hawk wanted a stronger defense plan.

  3. That hawk tried to take every last coin.

  4. They learned to hawk with a trained bird.

  5. The hawk swooped down and caught a mouse.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép