Nghĩa tiếng Việt
- Diều hâu, chim ưng.danh từ
- , (chính trị) kẻ hiếu chiến, diều hâu ((nghĩa bóng)).danh từ
- Kẻ tham tàn.danh từ
- Săn bằng chim ưng.động từ
- Vồ, chụp (như chim ưng vồ mồi); bắt sâu (chim).động từ
- Vồ, chụp (mồi).động từ
- Bán (hàng) rong.động từ
- Tung (tin), tuyên truyền.động từ
Tiếng Nhật
- 鷹たかchim ưng, diều hâu
Ví dụ
-
A hawk circled quietly above the field.
-
The hawk wanted a stronger defense plan.
-
That hawk tried to take every last coin.
-
They learned to hawk with a trained bird.
-
The hawk swooped down and caught a mouse.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép