Nghĩa tiếng Việt
- Ngăn bên lò sưởi (để giữ nóng thức ăn).danh từ
- Cọc ném vòng (để chơi trò ném vòng).danh từ
- Hobnail.danh từ
- Bàn trượt (của xe trượt tuyết).danh từ
- Dao phay lăn.danh từ
Tiếng Nhật
- 焜炉こんろbếp lò, bếp ga, bếp điện
Ví dụ
-
She kept the soup warm on the hob.
-
We used a hob for the ring game.
-
The boot had a small hob on it.
-
The sled slid along the hob.
-
The worker replaced the hob in the machine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép