TanroDictionary Sổ từ

hum

/hʌm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (như) humbug.danh từ
  2. Tiếng vo ve, tiếng o o (sâu bọ... ); tiếng kêu rền (máy).danh từ
  3. Tiếng ầm ừ, lời nói ậm à ậm ừ, lời nói ấp úng.danh từ
  4. Mùi khó ngửi, mùi thối.danh từ
  5. Kêu vo ve, kêu o o (sâu bọ... ); kêu rền (máy).động từ
  6. Ấm ứ, ầm ừ, ấp úng; nói lúng búng.động từ
  7. Ngậm miệng ngân nga.động từ
  8. Hoạt động mạnh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His promise sounded like hum.

  2. A soft hum came from the fan.

  3. She answered with a small hum.

  4. The room had a bad hum.

  5. The machine hums all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép