Nghĩa tiếng Việt
- Cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa).danh từ
- Lá bao (ở bắp ngô).danh từ
- Vỏ ngoài vô giá trị (của cái gì... ).danh từ
- Bệnh ho khan.danh từ
- Bóc vỏ; xay (thóc).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We removed the husk from each grain.
-
The corn husk rustled in the wind.
-
The old building was only a husk.
-
His husk kept him awake all night.
-
Farmers husk the rice after harvest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép