TanroDictionary Sổ từ

in

/ɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở, tại, trong (nơi chốn, không gian...).E
  2. Về, vào, vào lúc, trong, trong lúc (thời gian).E
  3. Ở vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái, tâm trạng...); trong khi, trong lúc, đang lúc, đang.E
  4. Vào, vào trong.E
  5. Theo.E
  6. Thành.E
  7. Bằng.E
  8. Mặc, đeo...E

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The keys are inside in the small box.

  2. The flowers bloom beautifully in spring.

  3. She is in a very happy mood today.

  4. They threw the old papers in the fire.

  5. In my opinion, this movie is quite boring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「in」

in

Nghĩa tiếng Việt

  1. động từ Tạo ra nhiều bản bằng cách ép sát giấy (hoặc vải) vào một bản chữ hay hình có sẵn.
  2. động từ Được giữ lại trong tâm trí bằng cách để lại một hình ảnh, dấu vết lâu không phai mờ.
  3. động từ Dạng viết tắt của inch

Ví dụ

  • Khắc bản in.
  • Vải in hoa.
  • In ảnh.
  • Nhà in.
  • Hình ảnh in sâu trong trí.