Nghĩa tiếng Việt
- Ở, tại, trong (nơi chốn, không gian...).E
- Về, vào, vào lúc, trong, trong lúc (thời gian).E
- Ở vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái, tâm trạng...); trong khi, trong lúc, đang lúc, đang.E
- Vào, vào trong.E
- Theo.E
- Thành.E
- Bằng.E
- Mặc, đeo...E
Tiếng Nhật
- にてở, tại
- にở, vào, lúc (chỉ nơi chốn, thời điểm)
- にあってはở, trong, trong hoàn cảnh
- ナウhợp thời, thịnh hành
- INインbóng trong (quần vợt...)
Ví dụ
-
The keys are inside in the small box.
-
The flowers bloom beautifully in spring.
-
She is in a very happy mood today.
-
They threw the old papers in the fire.
-
In my opinion, this movie is quite boring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「in」
Nghĩa tiếng Việt
-
động từ Tạo ra nhiều bản bằng cách ép sát giấy (hoặc vải) vào một bản chữ hay hình có sẵn.
-
động từ Được giữ lại trong tâm trí bằng cách để lại một hình ảnh, dấu vết lâu không phai mờ.
-
động từ Dạng viết tắt của inch
Ví dụ
- Khắc bản in.
- Vải in hoa.
- In ảnh.
- Nhà in.
- Hình ảnh in sâu trong trí.