Nghĩa tiếng Việt
- Phát minh, sáng chế.động từ
- Hư cấu; sáng tác (truyện).động từ
- Bịa đặt (chuyện... ).động từ
Tiếng Nhật
- 企むたくらむmưu tính, âm mưu, giở trò
- 生み出すうみだすtạo ra, sản sinh
- 作り上げるつくりあげるxây dựng, hoàn thành, tạo nên
- 作り出すつくりだすsản xuất, làm ra, trồng (cây)
- 編み出すあみだすnghĩ ra, sáng chế ra
Ví dụ
-
Scientists invent new tools to save time.
-
She can invent a story very quickly.
-
He tried to invent an excuse for being late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép