Nghĩa tiếng Việt
- Điệu nhảy jig.danh từ
- Nhạc (cho điệu nhảy) jig.danh từ
- Nhảy điệu jig.động từ
- Nhảy tung tăng.động từ
- Làm cho nhảy tung tăng; tung lên tung xuống nhanh.động từ
- Đồ gá lắp, khuôn dẫn (khoan).danh từ
- Máy sàng, sàng (quặng, khoáng chất).danh từ
- Lắp đồ gá lắp, lắp khuôn dẫn (khoan).động từ
Ví dụ
-
The children learned a quick jig at school.
-
The jig music filled the small room.
-
They jig when the music starts.
-
The children began to jig up and down.
-
She started to jig the baby on her knees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép