TanroDictionary Sổ từ

jig

/dʒɪɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu nhảy jig.danh từ
  2. Nhạc (cho điệu nhảy) jig.danh từ
  3. Nhảy điệu jig.động từ
  4. Nhảy tung tăng.động từ
  5. Làm cho nhảy tung tăng; tung lên tung xuống nhanh.động từ
  6. Đồ gá lắp, khuôn dẫn (khoan).danh từ
  7. Máy sàng, sàng (quặng, khoáng chất).danh từ
  8. Lắp đồ gá lắp, lắp khuôn dẫn (khoan).động từ

Ví dụ

  1. The children learned a quick jig at school.

  2. The jig music filled the small room.

  3. They jig when the music starts.

  4. The children began to jig up and down.

  5. She started to jig the baby on her knees.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép