Nghĩa tiếng Việt
- Cái bình (có tay cầm và vòi).danh từ
- Nhà tù ((cũng) stone jug).danh từ
- hầm (thỏ) trong nồi đất.động từ
- Giam, bỏ tù.động từ
- Tiếng hót (của chim sơn ca... ) ((cũng) jug).danh từ
- Hót (chim sơn ca... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She poured milk from the jug into the cup.
-
He spent a week in jug after breaking the rules.
-
The cook will jug get hare tonight.
-
They can jug a thief for the night.
-
We heard the bird's soft jug at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép