TanroDictionary Sổ từ

jug

/dʒʌɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái bình (có tay cầm và vòi).danh từ
  2. Nhà tù ((cũng) stone jug).danh từ
  3. hầm (thỏ) trong nồi đất.động từ
  4. Giam, bỏ tù.động từ
  5. Tiếng hót (của chim sơn ca... ) ((cũng) jug).danh từ
  6. Hót (chim sơn ca... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She poured milk from the jug into the cup.

  2. He spent a week in jug after breaking the rules.

  3. The cook will jug get hare tonight.

  4. They can jug a thief for the night.

  5. We heard the bird's soft jug at dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép