Nghĩa tiếng Việt
- Tới độ ngạc nhiên khác thường.adv
- Chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen.tính từ い
- Không bình thường.tính từ い
- Khó hiểu.tính từ い
- Lấy làm ngạc nhiên, khó hiểu về ai đó, về việc gì đó.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Trông đẹp lạ.
-
Người lạ nó cắn người quen nó mừng. (ca dao)
-
Khách lạ.
-
Thèm của lạồ .
-
Trước lạ sau quen một chữ tình (Nguyễn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép