TanroDictionary Sổ từ

lạ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tới độ ngạc nhiên khác thường.adv
  2. Chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen.tính từ い
  3. Không bình thường.tính từ い
  4. Khó hiểu.tính từ い
  5. Lấy làm ngạc nhiên, khó hiểu về ai đó, về việc gì đó.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Trông đẹp lạ.

  2. Người lạ nó cắn người quen nó mừng. (ca dao)

  3. Khách lạ.

  4. Thèm của lạồ .

  5. Trước lạ sau quen một chữ tình (Nguyễn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép