TanroDictionary Sổ từ

lie

/laɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá; sự lừa dối, sự lừa gạt.danh từ
  2. Điều tin tưởng sai lầm; ước lệ sai lầm.danh từ
  3. Nói dối; lừa dối.động từ
  4. Nằm, nằm nghỉ.động từ
  5. Được coi là hợp lệ, được coi là hợp pháp, được pháp luật chấp nhận.động từ
  6. Tình hình, sự thể, sự tình, tình thế, cục diện; hướng.danh từ
  7. Nơi ẩn (của thú, chim, cá... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His statement was a complete lie.

  2. Do not worship a lie from others.

  3. Please do not lie to your friend.

  4. He likes to lie under the tree.

  5. The legal right does not lie here.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép