TanroDictionary Sổ từ

like

/laɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại.tính từ
  2. Thực đúng, đúng như mong đợi.tính từ
  3. Thích, sãn sàng, sãn lòng, vui lòng.tính từ
  4. Có vẻ như.tính từ
  5. Gần, khoảng độ.tính từ
  6. Như.E
  7. Like very; like enough rất có thể.D
  8. Thay cho as như.C

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are as like as two peas.

  2. It is like a dream to travel.

  3. I do not feel like going out.

  4. It looks like rain outside right now.

  5. The price was something like ten dollars.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép