Nghĩa tiếng Việt
- Giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại.tính từ
- Thực đúng, đúng như mong đợi.tính từ
- Thích, sãn sàng, sãn lòng, vui lòng.tính từ
- Có vẻ như.tính từ
- Gần, khoảng độ.tính từ
- Như.E
- Like very; like enough rất có thể.D
- Thay cho as như.C
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They are as like as two peas.
-
It is like a dream to travel.
-
I do not feel like going out.
-
It looks like rain outside right now.
-
The price was something like ten dollars.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép