Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái nghiêng; mặt nghiêng.danh từ
- Mép vải; dải.danh từ
- Mép vải nhét khe cửa.danh từ
- Hàng rào bao quanh trường đấu; trường đấu, vũ đài.danh từ
- Danh sách, sổ, bản kê khai.danh từ
- Viềm, diềm bằng vải.động từ
- Nhét mép vải (vào khe cửa).động từ
- Ghi vào danh sách.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The ship began to have a list.
-
The dress had a blue list along the edge.
-
The carpenter added a wooden list to the door.
-
The old list still surrounded the arena.
-
to draw up a list of..
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép