TanroDictionary Sổ từ

long

/lɒŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dài, xa (không gian), lâu (thời gian).tính từ
  2. Kéo dài.tính từ
  3. Cao; nhiều, đáng kể.tính từ
  4. Dài dòng, chán.tính từ
  5. Quá, hơn.tính từ
  6. Chậm, chậm trễ, lâu.tính từ
  7. Thời gian lâu.danh từ
  8. Vụ nghỉ hè.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was a very long journey.

  2. She took a one-month-long leave.

  3. That is a long price to pay.

  4. What a long and boring speech!

  5. He paid a long hundred dollars.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「long」

long

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính từ い Rời ra.
  2. danh từ Con rồng.

Ví dụ

  • Răng long.
  • Cau long hạt.
  • Long đao.
  • Long mã.
  • Long phi.