long
Nghĩa tiếng Việt
- tính từ い Rời ra.
- danh từ Con rồng.
Ví dụ
- Răng long.
- Cau long hạt.
- Long đao.
- Long mã.
- Long phi.
/lɒŋ/
It was a very long journey.
She took a one-month-long leave.
That is a long price to pay.
What a long and boring speech!
He paid a long hundred dollars.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép