Nghĩa tiếng Việt
- Lãnh chúa, chúa tể, vua.danh từ
- Tước hiệu của quan chức cấp cao.danh từ
- Vua (tư bản độc quyền nắm một ngành công nghiệp nào).danh từ
- Đức ông chồng, đức lang quân.danh từ
- Phong tước, ban tước, cho vào hàng quý tộc.động từ
- Chúa, Thiên Chúa.danh từ
- Ngài, chúa công (tiếng tôn xưng người quý tộc, người có chức tước lớn, thượng nghị viện...).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The lord of the manor lived here.
-
A lord came to speak with the crowd.
-
He became a powerful steel lord.
-
She married a kind lord.
-
They will lord him after the ceremony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép