Nghĩa tiếng Việt
- Huy chương, mề đay.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She won a gold medal in swimming.
-
Medal of Honor
Huân chương Vinh dự
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmedl/
She won a gold medal in swimming.
Medal of Honor
Huân chương Vinh dự
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép