TanroDictionary Sổ từ

men

/men/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. số nhiều của man, nghĩa là đàn ông, nam giới.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The men finished the job together.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「men」

men

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Chất hữu cơ gồm những tế bào sống có khả năng gây lên những phản ứng hoá học.
  2. danh từ Rượu.
  3. danh từ Chất dùng để tráng trên mặt đồ sành, đồ sứ hoặc kim loại khiến cho bóng, cho có màu hoặc để chống gỉ.
  4. danh từ Lớp bọc ngoài răng có tác dụng bảo vệ răng.
  5. động từ Đi lần theo chiều dọc.

Ví dụ

  • Men giấm.
  • Men rượu.
  • Lên men.
  • Hơi men.
  • Chiếc độc bình có men đẹp.

men

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ mỳ sợi (麺)
  2. danh từ bông (綿)