Nghĩa tiếng Việt
- số nhiều của man, nghĩa là đàn ông, nam giới.danh từ
Ví dụ
-
The men finished the job together.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「men」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Chất hữu cơ gồm những tế bào sống có khả năng gây lên những phản ứng hoá học.
-
danh từ Rượu.
-
danh từ Chất dùng để tráng trên mặt đồ sành, đồ sứ hoặc kim loại khiến cho bóng, cho có màu hoặc để chống gỉ.
-
danh từ Lớp bọc ngoài răng có tác dụng bảo vệ răng.
-
động từ Đi lần theo chiều dọc.
Ví dụ
- Men giấm.
- Men rượu.
- Lên men.
- Hơi men.
- Chiếc độc bình có men đẹp.
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ mỳ sợi (麺)
-
danh từ bông (綿)