Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều hơn, lớn hơn, đông hơn.tính từ
- Hơn nữa, thêm nữa.tính từ
- Hơn, nhiều hơn.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There are more people here than usual.
-
I need more time to finish this project.
-
I need more time to finish the task.
-
there are more people than usual
có nhiều người hơn thường lệ
-
to need more time
cần có thêm thì giờ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép