Nghĩa tiếng Việt
- Vườn hoa, công viên.danh từ
- Bãi (bãi đất, thường có thú rừng; bãi cỏ quanh biệt thự ở nông thôn).danh từ
- Bãi (để xe, để pháo...).danh từ
- Khoanh vùng thành công viên.động từ
- Bố trí (pháo...) vào bãi.động từ
- Đỗ (xe...) ở bãi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We walked through the park every Sunday morning.
-
The deer ran across the park at dusk.
-
The car sat in the parking park.
-
They park the land with trees and paths.
-
They parked the cannons behind the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép