TanroDictionary Sổ từ

part

/pɑːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần, bộ phận, tập (sách).danh từ
  2. Bộ phận cơ thể.danh từ
  3. Phần việc, nhiệm vụ.danh từ
  4. Vai, vai trò; lời nói của một vai kịch; bản chép lời của một vai kịch.danh từ
  5. Nơi, vùng.danh từ
  6. Phía, bè.danh từ
  7. Tài năng.danh từ
  8. Chia thành từng phần, chia làm đôi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This is only a small part of the plan.

  2. My left part hurts after running.

  3. You must do your part in the project.

  4. She learned her part for the school play.

  5. That part of town is very quiet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép