Nghĩa tiếng Việt
- Phần, bộ phận, tập (sách).danh từ
- Bộ phận cơ thể.danh từ
- Phần việc, nhiệm vụ.danh từ
- Vai, vai trò; lời nói của một vai kịch; bản chép lời của một vai kịch.danh từ
- Nơi, vùng.danh từ
- Phía, bè.danh từ
- Tài năng.danh từ
- Chia thành từng phần, chia làm đôi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This is only a small part of the plan.
-
My left part hurts after running.
-
You must do your part in the project.
-
She learned her part for the school play.
-
That part of town is very quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép