Nghĩa tiếng Việt
- viết tắt của physical education (giáo dục thể chất).danh từ
Tiếng Nhật
- 体育たいいくthể dục, giáo dục thể chất
Ví dụ
-
The abbreviation pe stands for physical education.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép