TanroDictionary Sổ từ

pe

/ˈpeɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. viết tắt của physical education (giáo dục thể chất).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The abbreviation pe stands for physical education.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép