Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi đái, sự đi giải, sự đi tiểu.danh từ
- Đi đái, đi giải, đi tiểu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The child asked to use the pee.
-
The puppy may pee during the night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép