TanroDictionary Sổ từ

pee

/piː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi đái, sự đi giải, sự đi tiểu.danh từ
  2. Đi đái, đi giải, đi tiểu.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The child asked to use the pee.

  2. The puppy may pee during the night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép