TanroDictionary Sổ từ

pen

/pen/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bút lông chim (ngỗng).danh từ
  2. Bút, ngòi bút.danh từ
  3. Nghề cầm bút, nghề viết văn; bút pháp, văn phong.danh từ
  4. Nhà văn, tác giả.danh từ
  5. Chỗ quây, bãi rào kín (để nhốt trâu, bò, cừu, gà, vịt...).danh từ
  6. Trại đồn điền (ở quần đảo Ăng-ti).danh từ
  7. Con thiên nga cái.danh từ
  8. Viết, sáng tác.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He wrote with a pen.

  2. The pen ran out of ink.

  3. He earns a living by his pen alone.

  4. A good pen can move readers.

  5. The sheep stayed in the pen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép