Nghĩa tiếng Việt
- Bút lông chim (ngỗng).danh từ
- Bút, ngòi bút.danh từ
- Nghề cầm bút, nghề viết văn; bút pháp, văn phong.danh từ
- Nhà văn, tác giả.danh từ
- Chỗ quây, bãi rào kín (để nhốt trâu, bò, cừu, gà, vịt...).danh từ
- Trại đồn điền (ở quần đảo Ăng-ti).danh từ
- Con thiên nga cái.danh từ
- Viết, sáng tác.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He wrote with a pen.
-
The pen ran out of ink.
-
He earns a living by his pen alone.
-
A good pen can move readers.
-
The sheep stayed in the pen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép