Nghĩa tiếng Việt
- Con người, người.danh từ
- Gã, anh chàng, thằng cha, mụ, ả...danh từ
- Bản thân.danh từ
- Thân hình, vóc dáng.danh từ
- Nhân vật (tiểu thuyết, kịch).danh từ
- Ngôi.danh từ
- Pháp nhân.danh từ
- Cá thể.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That person is very kind to everyone.
-
who is the this person?
-
You must attend the ceremony in person.
-
He has a fine person and tall height.
-
The main person in the story is brave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép