TanroDictionary Sổ từ

person

/ˈpɜːsn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con người, người.danh từ
  2. Gã, anh chàng, thằng cha, mụ, ả...danh từ
  3. Bản thân.danh từ
  4. Thân hình, vóc dáng.danh từ
  5. Nhân vật (tiểu thuyết, kịch).danh từ
  6. Ngôi.danh từ
  7. Pháp nhân.danh từ
  8. Cá thể.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That person is very kind to everyone.

  2. who is the this person?

  3. You must attend the ceremony in person.

  4. He has a fine person and tall height.

  5. The main person in the story is brave.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép