Nghĩa tiếng Việt
- Viên thuốc.danh từ
- Điều cay đắng, điều tủi nhục, điều sỉ nhục.danh từ
- ; (đùa cợt) quả bóng đá, quả bóng quần vợt; đạn đại bác.danh từ
- Trò chơi bi-a.danh từ
- Thuốc chống thụ thai.danh từ
- Bỏ phiếu đen, bỏ phiếu chống lại (để khai trừ ai).động từ
- Đánh bại.động từ
- Cướp bóc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Take the pill with water.
-
Losing his job was a bitter pill to swallow.
-
She kicked the pill into the net.
-
They played pill after lunch.
-
She took a pill each day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép