TanroDictionary Sổ từ

pl

/ˈpleɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. của Place (quảng trường; nhất là trên bản đồ).danh từ
  2. viết tắt của plural .danh từ

Ví dụ

  1. The pl was important at work.

  2. The abbreviation pl stands for plural.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép