Nghĩa tiếng Việt
- của Place (quảng trường; nhất là trên bản đồ).danh từ
- viết tắt của plural .danh từ
Ví dụ
-
The pl was important at work.
-
The abbreviation pl stands for plural.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép