Nghĩa tiếng Việt
- Sơ đồ, đồ án (nhà... ).danh từ
- Bản đồ thành phố, bản đồ.danh từ
- Mặt phẳng (luật xa gần).danh từ
- Dàn bài, dàn ý (bài luận văn... ).danh từ
- Kế hoạch; dự kiến, dự định.danh từ
- Cách tiến hành, cách làm.danh từ
- Vẽ bản đồ của, vẽ sơ đồ của (một toà nhà... ).động từ
- Làm dàn bài, làm dàn ý (bản luận văn... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We need a clear plan for the new house.
-
The plan shows every street in town.
-
Draw a line on the plan.
-
My plan needs one more page.
-
They presented a detailed plan of the campaign.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép