TanroDictionary Sổ từ

point

/pɔɪnt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũi nhọn (giùi... ) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao).danh từ
  2. Dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ.danh từ
  3. Mũi đất.danh từ
  4. Đội mũi nhọn.danh từ
  5. Mỏm nhọn.danh từ
  6. Đăng ten ren bằng kim ((cũng) point lace).danh từ
  7. Chân ngựa.danh từ
  8. Chấm, dấu chấm, điểm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Be careful not to touch the sharp point.

  2. He kept the point on the desk.

  3. He kept the point in a drawer.

  4. The point was useful in class.

  5. The point of his chin was very prominent.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép