Nghĩa tiếng Việt
- Mũi nhọn (giùi... ) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao).danh từ
- Dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ.danh từ
- Mũi đất.danh từ
- Đội mũi nhọn.danh từ
- Mỏm nhọn.danh từ
- Đăng ten ren bằng kim ((cũng) point lace).danh từ
- Chân ngựa.danh từ
- Chấm, dấu chấm, điểm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Be careful not to touch the sharp point.
-
He kept the point on the desk.
-
He kept the point in a drawer.
-
The point was useful in class.
-
The point of his chin was very prominent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép