TanroDictionary Sổ từ

port

/ˈpɔrt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảng.danh từ
  2. Nơi ẩn náu; nơi tỵ nạn.danh từ
  3. Cổng thành.danh từ
  4. Cửa tàu (để ra vào, bốc xếp hàng hoá... ).danh từ
  5. , (như) porthole.danh từ
  6. Lỗ thông hơi, thông gió, hút nước, tháo nước... ).danh từ
  7. Đầu cong của hàm thiếc (ngựa).danh từ
  8. Dáng, bộ dạng, tư thế.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The large ship entered the busy port.

  2. The port was useful in class.

  3. The port was mentioned in the report.

  4. He kept the port in a drawer.

  5. She saw the port near the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép