Nghĩa tiếng Việt
- viết tắt của President (Chủ tịch/Tổng thống).danh từ
Ví dụ
-
The abbreviation pres stands for President.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/prɛz/
The abbreviation pres stands for President.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép