Nghĩa tiếng Việt
- Giá cả, cái phải trả để đổi lại một thứ gì đó.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The price of this new car is too high.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/praɪs/
The price of this new car is too high.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép